Đạo diễn:
Diễn viên:
Sau đó / được sự giúp đỡ của bạn bè / anh gặp được những người bạn Nhật Bản và trốn thoát. Sau khi Nhật Bản đầu hàng / do có địa vị đặc biệt nên ông được tổ chức đảng ta giao nhiệm vụ đột nhập vào văn phòng tham mưu của địch / bắt đầu cuộc đấu tranh gay cấn chống lại kẻ thù trên chiến trường đặc biệt. Đúng lúc thắng lợi của cách mạng đang đến gần thì đáng tiếc lại bị bại lộ. Người tình mà anh từng yêu đã chết vì tình yêu / Fu Jianxing anh dũng bước đến nơi hành quyết của kẻ thù...
台儿庄大战,国民党军人傅建行侥幸存活下来,却因汉奸出卖沦为日寇死囚。后经朋友帮助,结识日本朋友为其开脱逃亡。日本投降后,由于自己的特殊身份,受我党组织委派打入敌军参谋处,在特殊战场,开始了惊心动魄与敌人周旋的斗争。正当接近革命胜利的关头,不幸暴露。曾与自己相恋的情人以死殉情,而傅建行壮烈走向敌人的刑场……
