喜马拉雅天梯
建于1899年的上绒布寺位于珠峰北麓,距峰顶约20公里,是地球上海拔最高的寺庙,相传莲花生大师曾在此修行。阿古桑杰是寺中唯一的僧人,他将珠峰视作空行母的化身,人类不应当打扰她,但他的儿子却是一名毕业于“西藏登山学校”的出色高山向导。 这所全球唯一持续招生的登山学校仅面向珠峰脚下的两个县招生,目的是花四年时间把牧民的孩子培养成勇敢坚毅的高山向导,他们将在每年仅有几天的登顶期到来之前铺路、修保护绳、搭建从大本营到8400的所有营地、搬运物资和行李,从而最大限度地保障登山客的安全,好让他们不断突破自己,前往独自无法抵达的高处…… 电影讲述的就是这样一僧一寺、一座山、一群人的故事。它的名字来自于藏民们画在青藏高原岩壁上的白色小梯子,当地人称之为“天梯”,并相信它可以接引世人的灵魂通往圣地,而这些珠峰的引路少年们扮演的正是“天梯”的角色——有人将8848当成旅...
建于1899年的上绒布寺位于珠峰北麓,距峰顶约20公里,是地球上海拔最高的寺庙,相传莲花生大师曾在此修行。阿古桑杰是寺中唯一的僧人,他将珠峰视作空行母的化身,人类不应当打扰她,但他的儿子却是一名毕业于“西藏登山学校”的出色高山向导。 这所全球唯一持续招生的登山学校仅面向珠峰脚下的两个县招生,目的是花四年时间把牧民的孩子培养成勇敢坚毅的高山向导,他们将在每年仅有几天的登顶期到来之前铺路、修保护绳、搭建从大本营到8400的所有营地、搬运物资和行李,从而最大限度地保障登山客的安全,好让他们不断突破自己,前往独自无法抵达的高处…… 电影讲述的就是这样一僧一寺、一座山、一群人的故事。它的名字来自于藏民们画在青藏高原岩壁上的白色小梯子,当地人称之为“天梯”,并相信它可以接引世人的灵魂通往圣地,而这些珠峰的引路少年们扮演的正是“天梯”的角色——有人将8848当成旅...
Danh sách tập
1 tập
Có thể bạn thích
Tôi Về Quê Em
Chương trình tạp kỹ đại lục · Trung Quốc đại lục
Tôi đang sửa chữa các di tích văn hóa trong Tử Cấm Thành
Phim tài liệu · Trung Quốc đại lục
Thành phố tuyệt vời
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Là phiên bản phim truyền hình dài trăm năm
Chương trình tạp kỹ đại lục · Trung Quốc đại lục
Nghệ thuật · Đường Boxing
Phim tài liệu · Trung Quốc đại lục
MỘT TRONG TRIỆU10N HAI LẦN: MỘT TRONG MỘT TRIỆU
Phim tài liệu · Hàn Quốc
Nghĩa Địa Phim
Phim tài liệu · Ghi-nê
Huyền thoại Stallone
Phim tài liệu · Hoa Kỳ
Homecoming: Phim của Beyonce
Phim tài liệu · Hoa Kỳ
Tôi Vẫn Là Tôi: Michael J. Fox VẪN Một bộ phim của Michael J. Fox
Phim tài liệu · Hoa Kỳ
Những nhà thám hiểm: Ngọn núi Tepui cuối cùng
Phim tài liệu · Hoa Kỳ
Top Gear Mùa 29
Phim tài liệu · Vương quốc Anh
Lulu Là Một Bé Tê Giác - Lulu is a Rhinoceros
Phim tài liệu · Vương quốc Anh
"Truyền thuyết về quái vật"
Phim tài liệu · Đại lục
Bí mật pháp y
Phim tài liệu · Đại lục
Đối Tác Xuất Sắc Nhất Mùa 5
Phim tài liệu · Vương quốc Anh
David Attenborough: Đại dương
Phim tài liệu · Vương quốc Anh, Hoa Kỳ
"Tôi Là K" (Phần 1)
Phim tài liệu · Hàn Quốc
希特勒的最后一战第四季
纪录片 · 加拿大
Tiểu sử Napoléon 1
Phim tài liệu · Pháp
