大时代(粤语版) - 第01集

TonBoVPN — VPN độc quyền xuyên biên giới cho AI công việc

Tăng tốc công cụ AI · Miễn phí dùng thử

ChatGPT / Claude bị ngắt? Muốn xem Netflix / YouTube 4K? TonBoVPN Node chuyên dụng xuyên biên giới — công cụ AI + streaming toàn cầu trong một. Đăng ký với mã mời — cả hai bên đều nhận $1.

Sign up with code SULIAN — both sides get $1

Nhận miễn phí ngay →

Tìm hiểu thêm

大时代(粤语版) - 港澳剧 (1992)

大时代(粤语版)

6.0
港澳剧
1992
中国香港
第40集完结

Đạo diễn:

韦家辉

当红股票经纪方进新(刘松仁)被相交数十年的朋友丁蟹(郑少秋)杀死后,所遗四子女得继室罗惠玲(蓝洁瑛)照顾长大成人,长子方展博(刘青云)在事业迷茫之际得其生前旧友叶天(罗乐林)教诲,决定继承父业。得悉当年被关进台湾监狱里的丁蟹已潜逃返港时,方展博立誓要为父报仇,终令其再入 监狱,却也因此得罪了其有庞大黑社会背景的儿子丁孝蟹(邵仲衡)、丁益蟹(陶大宇)等人,弄得一家人除他之外先后都死于这伙人之手。

当红股票经纪方进新(刘松仁)被相交数十年的朋友丁蟹(郑少秋)杀死后,所遗四子女得继室罗惠玲(蓝洁瑛)照顾长大成人,长子方展博(刘青云)在事业迷茫之际得其生前旧友叶天(罗乐林)教诲,决定继承父业。得悉当年被关进台湾监狱里的丁蟹已潜逃返港时,方展博立誓要为父报仇,终令其再入 监狱,却也因此得罪了其有庞大黑社会背景的儿子丁孝蟹(邵仲衡)、丁益蟹(陶大宇)等人,弄得一家人除他之外先后都死于这伙人之手。

Trang chủ
/
Phim truyền hình
/

大时代(粤语版)

/

第01集

Danh sách tập

40 tập

TonBoVPN — VPN độc quyền xuyên biên giới cho AI công việc

Tăng tốc công cụ AI · Miễn phí dùng thử

ChatGPT / Claude bị ngắt? Muốn xem Netflix / YouTube 4K? TonBoVPN Node chuyên dụng xuyên biên giới — công cụ AI + streaming toàn cầu trong một. Đăng ký với mã mời — cả hai bên đều nhận $1.

Sign up with code SULIAN — both sides get $1

Nhận miễn phí ngay →

Tìm hiểu thêm

Câu hỏi thường gặp

Xem 大时代(粤语版) miễn phí ở đâu?

Bạn có thể xem 大时代(粤语版) miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.

大时代(粤语版) có bao nhiêu tập?

大时代(粤语版) có 40 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.

大时代(粤语版) thuộc thể loại gì?

大时代(粤语版) là phim Phim truyền hình, phát hành năm 1992中国香港.

TonBoVPN — VPN độc quyền xuyên biên giới cho AI công việc

Trạng thái node văn phòng toàn cầu

Node US-West

222ms

Chậm

Node HK

47ms

Nhanh

Node JP-Tokyo

92ms

Trung bình

Node SG

52ms

Nhanh

Khi dùng ChatGPT / Claude cho công việc AI, hoặc xem Netflix / YouTube, hãy kết nối qua Node AI chuyên dụng xuyên biên giới TonBoVPN để có trải nghiệm tốt nhất.

Nhận miễn phí ngay →

Có thể bạn thích

Đại Kỷ Nguyên (Phiên bản tiếng phổ thông) - Phim truyền hình Hồng Kông và Macao 1992
7.0
Phim truyền hình Hồng Kông và Macao

Đại Kỷ Nguyên (Phiên bản tiếng phổ thông)

Phim truyền hình Hồng Kông và Macao · Hồng Kông, Trung Quốc

Thám Tử Quảng Đông - Phim hành động 2007
8.5
Phim hành động

Thám Tử Quảng Đông

Phim hành động · Hồng Kông, Trung Quốc

Thám tử tiếng phổ thông - Phim hành động 2007
8.5
Phim hành động

Thám tử tiếng phổ thông

Phim hành động · Hồng Kông, Trung Quốc

Trẻ hóa Quảng Đông - Hài kịch 2000
6.3
Hài kịch

Trẻ hóa Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Trẻ hóa tiếng phổ thông - Hài kịch 2000
6.3
Hài kịch

Trẻ hóa tiếng phổ thông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Bing Gu Bing Gu Năm mới Thịnh vượng Quan thoại - Hài kịch 2002
6.8
Hài kịch

Bing Gu Bing Gu Năm mới Thịnh vượng Quan thoại

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Bing Gu Bing Gu Năm Mới Thịnh Vượng Quảng Đông - Hài kịch 2002
6.8
Hài kịch

Bing Gu Bing Gu Năm Mới Thịnh Vượng Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Người phụ nữ nghiện mua sắm được yêu thích nhất Quảng Đông - Hài kịch 2006
6.5
Hài kịch

Người phụ nữ nghiện mua sắm được yêu thích nhất Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Big Guy Có Trí Tuệ Lớn Tiếng Quảng Đông - Kịch 2003
6.9
Kịch

Big Guy Có Trí Tuệ Lớn Tiếng Quảng Đông

Kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Khách sạn Hòa Bình Mandarin - Phim hành động 1995
7.6
Phim hành động

Khách sạn Hòa Bình Mandarin

Phim hành động · Hồng Kông, Trung Quốc

Khách sạn Hòa Bình Quảng Đông - Phim hành động 1995
7.6
Phim hành động

Khách sạn Hòa Bình Quảng Đông

Phim hành động · Hồng Kông, Trung Quốc

Một người đàn ông và một góa phụ trong tiếng Quảng Đông - Phim tình cảm 2000
7.1
Phim tình cảm

Một người đàn ông và một góa phụ trong tiếng Quảng Đông

Phim tình cảm · Hồng Kông, Trung Quốc

Tiếng Quảng Đông Ngôi Sao Himalaya - Kịch 2005
5.7
Kịch

Tiếng Quảng Đông Ngôi Sao Himalaya

Kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Tiếng Quan Thoại Ngôi Sao Himalaya - Kịch 2005
5.7
Kịch

Tiếng Quan Thoại Ngôi Sao Himalaya

Kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Tôi Nhìn Thấy Ma Trong Mắt Trái Tiếng Quảng Đông - Hài kịch 2002
7.8
Hài kịch

Tôi Nhìn Thấy Ma Trong Mắt Trái Tiếng Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Chung Wu-yin Quảng Đông - Hài kịch 2001
7.1
Hài kịch

Chung Wu-yin Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Thám tử vs tiếng phổ thông - Kịch 2019
6.7
Kịch

Thám tử vs tiếng phổ thông

Kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Giảm Béo Nam Nữ Quảng Đông - Hài kịch 2001
7.0
Hài kịch

Giảm Béo Nam Nữ Quảng Đông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Giảm béo tiếng phổ thông - Hài kịch 2001
7.0
Hài kịch

Giảm béo tiếng phổ thông

Hài kịch · Hồng Kông, Trung Quốc

Tôi Nhìn Thấy Ma Trong Mắt Trái - Phim Kinh Dị 2002
9.0
Phim Kinh Dị

Tôi Nhìn Thấy Ma Trong Mắt Trái

Phim Kinh Dị · Hồng Kông