人烟之岛2:战斗
Đạo diễn:
费奥多尔·邦达尔丘克
2157年,22岁的青年马克西姆·卡梅尔(瓦西里·史特帕诺夫 Vasiliy Stepanov 饰)在作星际旅行时,意外坠毁在荒凉原始的萨拉什星球。被称为无名先祖的统治者利用发射塔放出的射线削弱子民的意志,但仍有部分人奋起反抗。与此同时,国与国之间的战争也一触即发。马克西姆凭借卓越的潜能和战斗力引起野心家们的关注,但他却最终站在反叛者的阵营里,决心破坏发射塔。在旅途中,马克西姆遇见一个20年前来到萨拉什的地球人,也正是他建立了所谓绝对服从的和平体制。似乎命运的安排,马克西姆如今将彻底打破旧有的体制,解放蓝蛇河的民众。他的冒险仍在继续…… 本片根据Arkadi Strugatsky和Boris Strugatsky的科幻小说改编,系“人烟之岛三部曲”第二部。
2157年,22岁的青年马克西姆·卡梅尔(瓦西里·史特帕诺夫 Vasiliy Stepanov 饰)在作星际旅行时,意外坠毁在荒凉原始的萨拉什星球。被称为无名先祖的统治者利用发射塔放出的射线削弱子民的意志,但仍有部分人奋起反抗。与此同时,国与国之间的战争也一触即发。马克西姆凭借卓越的潜能和战斗力引起野心家们的关注,但他却最终站在反叛者的阵营里,决心破坏发射塔。在旅途中,马克西姆遇见一个20年前来到萨拉什的地球人,也正是他建立了所谓绝对服从的和平体制。似乎命运的安排,马克西姆如今将彻底打破旧有的体制,解放蓝蛇河的民众。他的冒险仍在继续…… 本片根据Arkadi Strugatsky和Boris Strugatsky的科幻小说改编,系“人烟之岛三部曲”第二部。
Danh sách tập
1 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 人烟之岛2:战斗 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 人烟之岛2:战斗 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
人烟之岛2:战斗 thuộc thể loại gì?
人烟之岛2:战斗 là phim Phim, phát hành năm 2009俄罗斯.
Có thể bạn thích
Biệt kích thứ chín
Kịch · Phần Lan, Nga, Ukraine
Đảo có người ở
Phim Hành Động · Nga
Sự sụp đổ của Mátxcơva [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Nga
Gravity [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Nga
Biệt kích thứ chín [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Phần Lan, Nga, Ukraine
Phòng Thủ Địa Cầu
Khoa Học Viễn Tưởng · Nga
Không Gian Mê Hoặc
Khoa học viễn tưởng · Nga
Chiến Tăng Huyền Thoại
Phim Hành Động · Nga
Cuộc Đột Kích Nga
Hành động · Nga
Thiếu tá Grom: Trò chơi
Hành động · Nga
Chiến dịch Sợi chỉ đỏ
Phim Hành Động · Nga
Quái Vật Biển
Phim hành động · Nga
Game Sát Thủ Quan Thoại
Phim Hành Động · Nga
Người bảo vệ đêm
Phim Hành Động · Nga
Bất tuân và giải cứu
Phim Hành Động · Nga

TonBoVPN
Node độc quyền ChatGPT · Claude · Gemini
Kèm mở khóa Netflix / Disney+ chất lượng cao
Dùng thử miễn phí →
TonBoVPN
AI công việc + đường truyền độc quyền
Xâm Nhập
动作片 · 俄罗斯
Satko
Phim hành động · Nga
Án Tử Hình Thứ Năm
Phim Hành Động · Nga
Thế giới bóng tối
Phim Hành Động · Nga
Bảo vật quốc gia: Vương trượng vàng
Phim Hành Động · Nga