抗日奇侠
Đạo diễn:
刘仕裕
上世纪30年代,日本侵略者的铁蹄肆意践踏神州大地,华夏儿女沦为亡国奴,更惨遭日寇荼毒,中华民族到了生死存亡的时刻。时至此时,国民党、共产党纷纷奋起反抗,而隐藏在民间的高手也不愿束手就擒,坐以待毙,他们贡献出自己的绵薄之力,书写出一段段可歌可泣的抗日奇侠史。为了壮大抗日的队伍,共产党某营营长王牧风(王新军 饰)吸收了廖天生(徐亮 饰)、宋无娇(尔玛依娜 饰)、鬼魂铁柱(李嘉明 饰)、杜大鹏(马京京 饰)等武功高手加入组织,他们成为了最令日寇头疼的奇侠部队…… 本片号称投资近五千万、号称采用好莱坞拍摄手法、还号称美国后期制作。
上世纪30年代,日本侵略者的铁蹄肆意践踏神州大地,华夏儿女沦为亡国奴,更惨遭日寇荼毒,中华民族到了生死存亡的时刻。时至此时,国民党、共产党纷纷奋起反抗,而隐藏在民间的高手也不愿束手就擒,坐以待毙,他们贡献出自己的绵薄之力,书写出一段段可歌可泣的抗日奇侠史。为了壮大抗日的队伍,共产党某营营长王牧风(王新军 饰)吸收了廖天生(徐亮 饰)、宋无娇(尔玛依娜 饰)、鬼魂铁柱(李嘉明 饰)、杜大鹏(马京京 饰)等武功高手加入组织,他们成为了最令日寇头疼的奇侠部队…… 本片号称投资近五千万、号称采用好莱坞拍摄手法、还号称美国后期制作。
Danh sách tập
35 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 抗日奇侠 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 抗日奇侠 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
抗日奇侠 có bao nhiêu tập?
抗日奇侠 có 35 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
抗日奇侠 thuộc thể loại gì?
抗日奇侠 là phim Phim truyền hình, phát hành năm 2010中国大陆.
Có thể bạn thích
Nhóm Du Lịch Ma
Hài kịch · Hồng Kông
Su Qi'er trẻ
Phim Anh Em Nhà Shaw · Hồng Kông, Trung Quốc
Công ty TNHH Huagui (Tiếng Quảng Đông)
Kịch · Hồng Kông
Yêu tiếng Quảng Đông
Phim Truyền Hình Hồng Kông · Hồng Kông
Mười năm lấy chồng
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Trăng Trên Giang Nam
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Hoa Cửu Sắc 1993 Quan Thoại
Phim Truyền Hình Hồng Kông · Hồng Kông
Yêu Là Mãi Yêu Quảng Đông
Phim Truyền Hình Hồng Kông · Hồng Kông
Bác Nhị của Hoàng Đế
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Thần Y Đại Công
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Rượu là tiếng Quảng Đông quê hương
Phim Truyền Hình Hồng Kông · Hồng Kông, Trung Quốc
Trà là quê hương Quảng Đông
Phim Truyền Hình Hồng Kông · Hồng Kông, Trung Quốc
Chung · Tháng 6 năm 2010
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Thiếu Chút Mỹ Vị
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Trầm Hương Như Mộng
国产剧 · 中国大陆
Người Nay Chẳng Thấy Trăng Xưa
Phim Truyền Hình Trong Nước · Trung Quốc đại lục
Khóa Tình Yêu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Một góc ngoài sân
Phim truyền hình hải ngoại · Singapore
Công ty TNHH Săn Ma Tiếng Quảng Đông
Kịch · Hồng Kông
Cơ Sở Diệt Ma
Kịch · Hồng Kông
