瑶山大剿匪
Đạo diễn:
张国庆
1950年,新中国成立的第二个年头。虽然华夏大地迎来了久违的和平,但是在湖广一带仍有为数不少的国民党残余势力和土匪恶霸的部队星散在大山深处。尤其在匪患最为严重的广西,先后有数百名革命干部遭到杀害。为了清剿匪患,一度被判处死刑的前四野军官洪风(丁海峰 饰)逃得一命,他被任命为飞狐小分队的队长,带领石八枪(马师红 饰)、莫三甲(尚于博 饰)、伍味子(杨舒 饰)等性格各异、身怀绝技的高手挺进大瑶山。那里不仅有向山雷和女匪柳叶飞两股强劲的土匪势力,更有昔日恋人邱雨(温峥嵘 饰)组建的毒刺小分队。 斗智斗勇的军匪战争就此展开……
1950年,新中国成立的第二个年头。虽然华夏大地迎来了久违的和平,但是在湖广一带仍有为数不少的国民党残余势力和土匪恶霸的部队星散在大山深处。尤其在匪患最为严重的广西,先后有数百名革命干部遭到杀害。为了清剿匪患,一度被判处死刑的前四野军官洪风(丁海峰 饰)逃得一命,他被任命为飞狐小分队的队长,带领石八枪(马师红 饰)、莫三甲(尚于博 饰)、伍味子(杨舒 饰)等性格各异、身怀绝技的高手挺进大瑶山。那里不仅有向山雷和女匪柳叶飞两股强劲的土匪势力,更有昔日恋人邱雨(温峥嵘 饰)组建的毒刺小分队。 斗智斗勇的军匪战争就此展开……
Danh sách tập
34 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 瑶山大剿匪 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 瑶山大剿匪 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
瑶山大剿匪 có bao nhiêu tập?
瑶山大剿匪 có 34 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
瑶山大剿匪 thuộc thể loại gì?
瑶山大剿匪 là phim Phim truyền hình, phát hành năm 2011大陆.
Có thể bạn thích
Ngày xửa ngày xưa ở eo biển
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Anh hùng trấn áp thổ phỉ
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Mùa thu đi và mùa thu đến
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Niềm Tin 2016
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Tay súng: Sinh tử
Phim Truyền Hình Trong Nước · Trung Quốc đại lục
Giám đốc Công an
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Lou Nô Lệ
Phim truyền hình trong nước · Hồng Kông
Chung · Tháng 6 năm 2010
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Khóa Tình Yêu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Thiếu Chút Mỹ Vị
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Một góc ngoài sân
Phim truyền hình hải ngoại · Singapore
Cô gái Mecha xuyên không gian và thời gian
Phim Truyền Hình Trong Nước
Tình yêu sâu đậm thế nào
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Phong cách mạnh mẽ
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Người chính trực là bất khả chiến bại
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Thức tỉnh 2019
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Hoa
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Lưỡi lửa xanh
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Ký túc xá cay
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Chuyện Phòng Cấp Cứu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
