新龙凤配
Đạo diễn:
西德尼·波拉克
Sabrina(Julia Ormond 朱莉娅·奥蒙德饰)是赖瑞毕家司机的女儿,从小她就暗恋二少爷David(Greg Kinnear 格雷格·金内尔饰)。外界对二少爷的评价可远远不及他的大哥Linus(Harrison Ford 哈里森·福特饰),人们赞许大少爷睿智冷静,富有商业头脑。二少爷不过是个游手好闲,只知道泡妞的花花公子罢了。 可Sabrina才不理那些,她一心一意爱着David,但父亲却为此忧心忡忡,他托人将Sabrina送去巴黎深造,期待她能走出狭隘的小圈子,看到世界的辽阔。 果然,从巴黎回来后,Sabrina一洗土气,举止大方,谈吐自如,女人味十足。David迅速拜倒在她的石榴裙下,甚至欲至未婚妻于不顾,这引起了家族的恐慌。Linus为此刻意接近Sabrina,希望能把她打发走,可情节的走向却开始逐渐脱离Linus的掌握……
Sabrina(Julia Ormond 朱莉娅·奥蒙德饰)是赖瑞毕家司机的女儿,从小她就暗恋二少爷David(Greg Kinnear 格雷格·金内尔饰)。外界对二少爷的评价可远远不及他的大哥Linus(Harrison Ford 哈里森·福特饰),人们赞许大少爷睿智冷静,富有商业头脑。二少爷不过是个游手好闲,只知道泡妞的花花公子罢了。 可Sabrina才不理那些,她一心一意爱着David,但父亲却为此忧心忡忡,他托人将Sabrina送去巴黎深造,期待她能走出狭隘的小圈子,看到世界的辽阔。 果然,从巴黎回来后,Sabrina一洗土气,举止大方,谈吐自如,女人味十足。David迅速拜倒在她的石榴裙下,甚至欲至未婚妻于不顾,这引起了家族的恐慌。Linus为此刻意接近Sabrina,希望能把她打发走,可情节的走向却开始逐渐脱离Linus的掌握……
Danh sách tập
1 tập
Có thể bạn thích
Tất cả hoặc không có gì 1969
Kịch · Hoa Kỳ
Hành trình châu Phi [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Hoa Kỳ
Trái Tim Cảm Động
Kịch · Hoa Kỳ
Thần điêu đại hiệp 72 giờ
Hành động · Hoa Kỳ
Bẫy Bọc Đường
Kịch · Hoa Kỳ
Ra khỏi Châu Phi 【Bình luận phim và truyền hình】
Tristram Jellinek/Stephen B. Grimes/Annabel Maule/Benny Young/Niven Boyd/Iman · May mắn thay, tại vùng đất rộng lớn đó, Karen có thể thường xuyên đi săn và khám phá nên cô dần dần yêu vùng đất huyền diệu này. Trong một chuyến phiêu lưu săn bắn, Karen gặp quý tộc trẻ người Anh Dennis (Robert Redford). Sau khi cuộc hôn nhân tan vỡ và chồng bỏ trốn, Karen độc lập nhận nhiệm vụ điều hành trang viên. Trong quá trình lao động, Karen dần hình thành tình bạn sâu sắc với những người hầu trong đồn điền, mối quan hệ của cô với Dennis dường như cũng có tiến triển. Tuy nhiên, thần định mệnh đã không khiến mọi việc suôn sẻ với Karen. Một trận hỏa hoạn buộc cô phải bán trang viên để giảm bớt khó khăn về tài chính. Sau đó, cái chết do tai nạn của Dennis khi đang bay đã giáng cho cô một đòn nặng nề khác. Sau khi trải qua những thử thách của cuộc đời, Karen cuối cùng cũng từ biệt vùng đất nơi cô đã trút bỏ tuổi trẻ và đam mê... Phim đoạt giải Phim hay nhất, Đạo diễn xuất sắc nhất và Cải tiến xuất sắc nhất tại Lễ trao giải Oscar lần thứ 58 năm 1986.
Ngày xưa
Kịch · Hoa Kỳ
Thế giới đã mất
Kịch · Hoa Kỳ
Pháo đài thứ tám
Phim chiến tranh · Hoa Kỳ
Hãng Luật
Kịch · Hoa Kỳ
Dịch bão
Kịch · Vương quốc Anh
Ra khỏi Châu Phi
Kịch · Hoa Kỳ
Cô nàng xinh đẹp của tôi
Hài kịch · Hoa Kỳ
Cái bóng cám dỗ
Kịch · Khác
Lời từ biệt của Người khổng lồ
Kịch · Argentina
Hanami
Kịch · Thụy Sĩ, Bồ Đào Nha, Cape Verde
荒草地
剧情片 · 其它
萨登的离去
剧情片 · 其它
吉伯特拒蛋行动
剧情片 · 其它
本X
剧情片 · 其它
