小李飞刀
改编自古龙的经典小说小李飞刀系列中的《多情剑客无情剑》。明朝年间,文武全才李寻欢(焦恩俊 饰)靠着飞刀的绝技名闻江湖,本想与表妹林诗音(萧蔷 饰)双宿双栖隐退江湖的他无奈遭到所谓正道人士的围追堵截。阴差阳错中李寻欢将林诗音托付给了结拜兄弟龙啸云(林立洋 饰),自己假装与 妓女仙儿(郑佳欣 饰)成亲,从此一对眷侣天各一方,林诗音与龙啸云成亲生子龙小云(张辰 饰),李寻欢开始了新的江湖生涯。分开之后李寻欢与天机老人的孙女孙晓红(贾静雯 饰),无名剑客阿飞(吴京 饰)结成了兄妹,迫于仇家的苦苦相逼以及龙小云父子的暗中陷害,李寻欢卷入了一轮又一轮的纠葛之中,对于林诗音李寻欢一直念念不忘,与此同时惊鸿仙子杨艳(俞飞鸿 饰)的出现又改写了他多舛的命运。
改编自古龙的经典小说小李飞刀系列中的《多情剑客无情剑》。明朝年间,文武全才李寻欢(焦恩俊 饰)靠着飞刀的绝技名闻江湖,本想与表妹林诗音(萧蔷 饰)双宿双栖隐退江湖的他无奈遭到所谓正道人士的围追堵截。阴差阳错中李寻欢将林诗音托付给了结拜兄弟龙啸云(林立洋 饰),自己假装与 妓女仙儿(郑佳欣 饰)成亲,从此一对眷侣天各一方,林诗音与龙啸云成亲生子龙小云(张辰 饰),李寻欢开始了新的江湖生涯。分开之后李寻欢与天机老人的孙女孙晓红(贾静雯 饰),无名剑客阿飞(吴京 饰)结成了兄妹,迫于仇家的苦苦相逼以及龙小云父子的暗中陷害,李寻欢卷入了一轮又一轮的纠葛之中,对于林诗音李寻欢一直念念不忘,与此同时惊鸿仙子杨艳(俞飞鸿 饰)的出现又改写了他多舛的命运。
Danh sách tập
40 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 小李飞刀 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 小李飞刀 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
小李飞刀 có bao nhiêu tập?
小李飞刀 có 40 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
小李飞刀 thuộc thể loại gì?
小李飞刀 là phim Phim truyền hình, phát hành năm 1999大陆.
Có thể bạn thích
Daredevil: Gió nổi trên sa mạc trailer
Đoạn giới thiệu · Trung Quốc đại lục
Tình Địch
Hài kịch · Hồng Kông
Người hộ tống: Gió nổi trên sa mạc [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Trung Quốc đại lục
Lâm Sai Cánh (1979)
Hài kịch · Hồng Kông
Kẻ liều mạng: Gió nổi trên sa mạc
Phim Hành Động · Trung Quốc đại lục
Mãnh Hổ Uy Long
Phim hành động · Hồng Kông
Ngũ Hiệp Trừ Yêu
Phim Hành Động · Đại lục
Ngọa Hổ Tàng Long 2: Thanh Minh Bảo Kiếm
Kịch · Đại lục
Ban nhạc bảy mảnh
Kịch · Hồng Kông
Nhà vô địch nhỏ trung thành và dũng cảm
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Xà Hình Điêu Thủ
喜剧片 · 中国香港
Lâm Thế Vinh
喜剧片 · 中国香港
Mãnh Hổ Uy Long
动作片 · 中国香港
Mãnh Hổ Tô Khất Nhi
剧情片 · 中国大陆,中国香港
Ngũ Hiệp Trừ Yêu
Phim hành động · Đại lục
Bậc thầy say rượu [Bình luận phim và truyền hình]
Bình Luận Phim Và Truyền Hình · Hồng Kông, Trung Quốc
Khóa Tình Yêu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Một góc ngoài sân
Phim truyền hình hải ngoại · Singapore
Cô gái Mecha xuyên không gian và thời gian
Phim Truyền Hình Trong Nước
Thái Cực Trương Tam Phong
Phim hành động · Hồng Kông
