我的相抵日记
29岁的樱庭萌不愿被对未来的不安束缚,秉持“活在当下”的信条,拒绝稳定工作,尽情享受暴饮暴食、熬夜玩乐、睡懒觉和冲动购物的生活。然而,看似随心所欲的她,其实有一套独特的“人生哲学”——从会计中的“相抵处理”得到灵感的“自创相抵术”。无论多么放纵,只要事后努力“相抵”,一切都能归零?在她忙着为人生“算账”的过程中,也与身边形形色色的人互相治愈。这是一部在一天结束时,轻轻抚慰疲惫心灵的温暖喜剧。
29岁的樱庭萌不愿被对未来的不安束缚,秉持“活在当下”的信条,拒绝稳定工作,尽情享受暴饮暴食、熬夜玩乐、睡懒觉和冲动购物的生活。然而,看似随心所欲的她,其实有一套独特的“人生哲学”——从会计中的“相抵处理”得到灵感的“自创相抵术”。无论多么放纵,只要事后努力“相抵”,一切都能归零?在她忙着为人生“算账”的过程中,也与身边形形色色的人互相治愈。这是一部在一天结束时,轻轻抚慰疲惫心灵的温暖喜剧。
Danh sách tập
4 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 我的相抵日记 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 我的相抵日记 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
我的相抵日记 có bao nhiêu tập?
我的相抵日记 có 4 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
我的相抵日记 thuộc thể loại gì?
我的相抵日记 là phim Phim truyền hình, phát hành năm 2026日本.
Có thể bạn thích
Nếu nó phù hợp với đôi tai của bạn
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Quản gia Kurumi sẽ không tha thứ cho một gia đình thối nát
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Nụ hôn thật ngụy trang
Phim Truyền Hình Nhật Bản · Nhật Bản
Con của bà
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Làm lại từ đầu?
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Cô bé Lọ Lem tuổi trẻ
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
福冈恋爱白皮书18春天的邻居
剧情片 · 日本
Quản gia Kuromi sẽ không tha thứ cho một gia đình thối nát
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
那孩子的孩子
日本剧 · 日本
Công việc xuất sắc vào lúc hoàng hôn
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Kiếp sau tôi sẽ sống tốt Phần 3
Phim Truyền Hình Nhật Bản · Nhật Bản
Lý do khiến chúng ta yêu nhau
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Serizawa trong nhóm Sun Corner có cảm giác không ổn trước mặt tôi
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Lớp học của nữ thần ~Sách trắng về thanh niên pháp luật~
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Hòa tấu
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
便利店兄弟 柔情便利店门司港小金村门市
Phim Truyền Hình Nhật Bản · Nhật Bản
Một ngày nọ, đồ lót của cô ấy
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Đêm đó tôi mang thai đứa con của tổng thống
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Bạn trai trả thù Tổng thống lém lỉnh có bộ mặt khác
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
Bác sĩ sô cô la
Phim truyền hình Nhật Bản · Nhật Bản
