幸福路99号
Đạo diễn:
姜天航
本剧以台北女孩苏漫(陈昕葳 饰)的第一视角展开创作,呈现浪漫温情励志的轻喜剧风格。失业的精算师苏漫,为讨回被前男友亏空的存款奔赴鹭城,却只拿到一间用以抵债的餐饮门店。而出售门店也成为了一个难题,秉持着精算师的理性,她决定先经营门店提升价值,再伺机转卖。而另一边,为探寻美食真谛而回到鹭城的米其林厨师陈屿(王曜丞 饰),与苏漫因门店结缘,意外开启了合伙经营社区美食店的生活。二人携手经营幸福路99号,为城市打工人打造一份能安抚人心的美味,在日常的烹饪与陪伴中,从误会走向理解,从独立走向依靠。随着香气与笑声弥漫,老街重现活力,他们也在这段平凡的旅程中,重新找回幸福的滋味。
本剧以台北女孩苏漫(陈昕葳 饰)的第一视角展开创作,呈现浪漫温情励志的轻喜剧风格。失业的精算师苏漫,为讨回被前男友亏空的存款奔赴鹭城,却只拿到一间用以抵债的餐饮门店。而出售门店也成为了一个难题,秉持着精算师的理性,她决定先经营门店提升价值,再伺机转卖。而另一边,为探寻美食真谛而回到鹭城的米其林厨师陈屿(王曜丞 饰),与苏漫因门店结缘,意外开启了合伙经营社区美食店的生活。二人携手经营幸福路99号,为城市打工人打造一份能安抚人心的美味,在日常的烹饪与陪伴中,从误会走向理解,从独立走向依靠。随着香气与笑声弥漫,老街重现活力,他们也在这段平凡的旅程中,重新找回幸福的滋味。
Danh sách tập
18 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 幸福路99号 miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 幸福路99号 miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
幸福路99号 có bao nhiêu tập?
幸福路99号 có 18 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
幸福路99号 thuộc thể loại gì?
幸福路99号 là phim Phim truyền hình, phát hành năm 2026大陆.
Có thể bạn thích
Cửu Ca bầu trời: Kiểm soát tiếng đinh của Kyushu
Kịch · Đại lục
Song Song Tình Yêu Jet Lag
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Vận Mệnh Kỳ Diệu
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Câu Tâm
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Ký túc xá cay
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Lou Nô Lệ
Phim truyền hình trong nước · Hồng Kông
Chung · Tháng 6 năm 2010
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Khóa Tình Yêu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Thiếu Chút Mỹ Vị
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Trầm Hương Như Mộng
国产剧 · 中国大陆
Một góc ngoài sân
Phim truyền hình hải ngoại · Singapore
Chuyện Phòng Cấp Cứu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
"Lão Đan là Cây"
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Ngoại Khoa Phong Vân
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
"Bông hồng cháy"
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Đối thủ 2021
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Yêu ở một thời điểm nhất định
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Vợ và con
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Cuộc rượt đuổi Pháp mở rộng
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Ra ngoài đi dạo
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
