问心(第1季精编版)
周筱风是东立医院心内科副主任医师,他性格内敛,工作生活严格自律,是科主任白及和院领导的重点培养对象,是心内科的骨干。他与性格直率冲动的心外医生林逸成为冠脉小组的搭档,两人医疗理念不同,分歧很大。林逸也是刚入职不久,之前在西立医院只专注做手术,缺少与同事的交流和协作,他的直属领导兼老师曹诺亚认为这不利于他成长,因此推荐他去东立医院新成立的心脏中心工作。周筱风的妹妹方筱然为了追求自己的理想,也为了缓和哥哥与母亲的关系,考入东立医院成为心外重症监护室医生。三个人在治病救人的过程中,由不理解、对峙到相互欣赏、扶持,成为了很好的工作伙伴。
周筱风是东立医院心内科副主任医师,他性格内敛,工作生活严格自律,是科主任白及和院领导的重点培养对象,是心内科的骨干。他与性格直率冲动的心外医生林逸成为冠脉小组的搭档,两人医疗理念不同,分歧很大。林逸也是刚入职不久,之前在西立医院只专注做手术,缺少与同事的交流和协作,他的直属领导兼老师曹诺亚认为这不利于他成长,因此推荐他去东立医院新成立的心脏中心工作。周筱风的妹妹方筱然为了追求自己的理想,也为了缓和哥哥与母亲的关系,考入东立医院成为心外重症监护室医生。三个人在治病救人的过程中,由不理解、对峙到相互欣赏、扶持,成为了很好的工作伙伴。
Danh sách tập
2 tập
Câu hỏi thường gặp
Xem 问心(第1季精编版) miễn phí ở đâu?
Bạn có thể xem 问心(第1季精编版) miễn phí trên SuLianTV với nhiều nguồn phát, không cần đăng ký.
问心(第1季精编版) có bao nhiêu tập?
问心(第1季精编版) có 2 tập, tất cả đều có sẵn HD trên SuLianTV.
问心(第1季精编版) thuộc thể loại gì?
问心(第1季精编版) là phim Phim truyền hình, phát hành năm 2026大陆.
Có thể bạn thích
Ký túc xá cay
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Chuyện Phòng Cấp Cứu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
"Lão Đan là Cây"
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Ngoại Khoa Phong Vân
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Lou Nô Lệ
Phim truyền hình trong nước · Hồng Kông
Chung · Tháng 6 năm 2010
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Khóa Tình Yêu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Thiếu Chút Mỹ Vị
Phim truyền hình trong nước · Trung Quốc đại lục
Trầm Hương Như Mộng
国产剧 · 中国大陆
Người Nay Chẳng Thấy Trăng Xưa
Phim Truyền Hình Trong Nước · Trung Quốc đại lục
Một góc ngoài sân
Phim truyền hình hải ngoại · Singapore
"Bông hồng cháy"
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Đối thủ 2021
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Yêu ở một thời điểm nhất định
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Vợ và con
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Cuộc rượt đuổi Pháp mở rộng
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Ra ngoài đi dạo
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Vũ Ái Thiên Kim
Phim Truyền Hình Trong Nước · Đại lục
Những Người Bạn Tốt Nhất
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
Bỏ thuốc lá nhưng không uống rượu
Phim truyền hình trong nước · Đại lục
