嚎叫2010
本片是美国“垮掉派”诗人艾伦·金斯堡(詹姆斯·弗兰科 James Franco 饰)的传记片,片名《嚎叫》沿用了金斯堡的同名长诗。 艾伦·金斯堡,是美国战后“垮掉的一代”文学流派里的代表性诗人。他的代表作《嚎叫》出版后备受争议,其出版社甚至被起诉出售淫秽资料。金斯堡的父亲是个无名诗人,他的母亲后被送往精神病院。金斯堡是个同性恋者,他有过三段同性恋情,前两次都无疾而终,而第三段与彼得·奥莱斯基(艾伦·特维特 Aaron Tveit 饰)的恋爱,使他感到无比幸福,这段经历成为他的长诗《嚎叫》的部分灵感来源,而彼得成为了他的终身伴侣。 本片主要以法庭审判长诗《嚎叫》、金斯堡剖白自己、金斯堡在众人面前朗诵长诗这三个场景,来表现传主金斯堡50年代的生平经历以及他的思想,金斯堡的合作者、漫画家埃里克·杜克还会以动画形式来展示诗歌《嚎叫》的内容。
本片是美国“垮掉派”诗人艾伦·金斯堡(詹姆斯·弗兰科 James Franco 饰)的传记片,片名《嚎叫》沿用了金斯堡的同名长诗。 艾伦·金斯堡,是美国战后“垮掉的一代”文学流派里的代表性诗人。他的代表作《嚎叫》出版后备受争议,其出版社甚至被起诉出售淫秽资料。金斯堡的父亲是个无名诗人,他的母亲后被送往精神病院。金斯堡是个同性恋者,他有过三段同性恋情,前两次都无疾而终,而第三段与彼得·奥莱斯基(艾伦·特维特 Aaron Tveit 饰)的恋爱,使他感到无比幸福,这段经历成为他的长诗《嚎叫》的部分灵感来源,而彼得成为了他的终身伴侣。 本片主要以法庭审判长诗《嚎叫》、金斯堡剖白自己、金斯堡在众人面前朗诵长诗这三个场景,来表现传主金斯堡50年代的生平经历以及他的思想,金斯堡的合作者、漫画家埃里克·杜克还会以动画形式来展示诗歌《嚎叫》的内容。
Danh sách tập
1 tập
Có thể bạn thích
Tủ Celluloid
Phim tài liệu · Pháp, Anh, Đức, Mỹ
Kẻ Tôi Giết
Kịch · Hoa Kỳ
Nguy hiểm 2021
Kịch · Hoa Kỳ
8 Dặm
Kịch · Hoa Kỳ
Tôi là một tên không tặc
Kịch · Hoa Kỳ
Tạm biệt tháng sáu
Kịch · Vương quốc Anh
Cô gái Xidan
Kịch · Đại lục
Nhà ảo thuật vĩ đại 2
Kịch · Đại lục
Chuyến Đi Đáng Nhớ
Kịch · Singapore
Vượt qua ranh giới
Kịch · Khác
Những lá thư từ Sicily
Kịch · Ý, Pháp
PI Fu 2012
Kịch · Đại lục
Cướp Đông Lăng (V)
Kịch · Đại lục
Truyền thuyết về quỷ: Call of Duty
Kịch · Trung Quốc đại lục
Con Rối Thần
Kịch · Trung Quốc đại lục
Pháp Y Asahi Đặc Biệt Năm Mới 2025
Kịch · Nhật Bản
Tội Ác Tàn Bạo
剧情片 · 中国大陆
Nhật ký trăng thứ tám
Kịch · Khác
Cộng đồng của chúng tôi
Kịch · Hàn Quốc
Thiên đường đã mất
Kịch · Trung Quốc đại lục
